⚠️ Thông tin chuyên ngành & giáo dục. Không phải khuyến nghị đầu tư.
Skip to content

Thông tin tổng tài sản ​

Khách hàng truy cập App Neo Invest -> Chọn Tài sản -> Tổng quan -> Chọn "Tiểu khoản phái sinh".

Mục đích: Thuyết minh chi tiết các khoản mục Tài sản, Nợ và Phí của các tài khoản của Khách hàng.

Chi tiết tiền ​

Chi tiết tiền

  • Tổng tiền = Tiền mặt tại VPBankS + Tiền chờ ký quỹ + Tiền ký quỹ chờ rút + Lãi vị thế (hoặc trừ Lỗ vị thế) trong ngày
  • Tiền mặt tại VPBankS: Số dư tiền tại công ty chứng khoán
  • Tiền mặt có thể rút: Số tiền được rút tối đa tại CTCK
  • Tiền ký quỹ chờ rút: Tiền đã rút ký quỹ nhưng chưa được VSD duyệt
  • Tiền chờ ký quỹ: Tiền đã nộp ký quỹ nhưng chưa được VSD duyệt
  • Lãi lỗ vị thế trong ngày: Bao gồm Lãi lỗ đã đóng và Lãi lỗ vị thế chưa đóng trong ngày
  • Tiền ký quỹ tại VSD: Tiền đã nộp ký quỹ tại VSD
  • Tiền ký quỹ có thể rút: Số tiền được rút tối đa tại VSD

Chi tiết tài sản ​

Chi tiết tài sản

Giá trị tài sản ký quỹ hợp lệ = Tiền ký quỹ tại VSD + Giá trị CK ký quỹ hợp lệ tại VSD

Chi tiết nợ ​

Chi tiết nợ

Xem thêm thông tin chi tiết biểu phí giao dịch chứng khoán phái sinh tại đây.

  • Tổng nợ: Tổng giá trị phí, thuế + Giá trị khoản chậm trả
  • Phí giao dịch tại VPBankS: Phí giao dịch phải trả cho VPBankS
  • Phí trả sở HNX: Phí giao dịch trả sở
  • Phí quản lý tài sản (tạm tính): Phí quản lý TSKQ (cộng dồn và đến hạn) trả VSD
  • Phí bù trừ: Phí dịch vụ bù trừ để trả VSD
  • Thuế TNCN: Thuế thu nhập cá nhân
  • Nợ chậm trả: Nợ gốc chậm trả
  • Lãi chậm trả: Lãi phát sinh từ nợ chậm trả