Skip to content

Phụ lục và Tài liệu tham khảo

Phụ lục E: TỔNG HỢP CÁC CÔNG THỨC TRONG GIÁO TRÌNH

(Trích dẫn nguyên văn từ Giáo trình)

1. Nhập môn phân tích đầu tư chứng khoán (Chương 1-3)

1.1 Các khái niệm xác suất

  • Trung bình mẫu lợi suất kỳ vọng: E(r)=Pi×ri (2.4)
  • Phương sai: σ2(r)=Pi[riE(r)]2 (2.6)
  • Độ lệch chuẩn: σ=Var(R) (2.7)
  • Tích sai mẫu (Covariance): Cov(rA,rB)=Pi[rAiE(rA)][rBiE(rB)] (2.8)
  • Hệ số tương quan: ρAB=Cov(rA,rB)σAσB (2.9)
  • Hệ số Beta: βi=Cov(ri,rM)σM2 (2.11)

1.2 Chỉ số giá

  • Chỉ số giá bình quân giản đơn: I=P1iP0i (2.20)
  • Chỉ số giá bình quân gia quyền: I=P1iQkiP0iQki (2.21)
  • Chỉ số Laspeyres (Quyền số gốc): IL=P1iQ0iP0iQ0i (2.22)
  • Chỉ số Paasche (Quyền số kỳ báo cáo): IP=P1iQ1iP0iQ1i (2.23)
  • Chỉ số Fisher: IF=IL×IP (2.24)

2. Phân tích và đầu tư Trái Phiếu (Chương 4 - 5)

2.1 Giá trị đồng tiền theo thời gian

  • Giá trị tương lai (FV): FVn=PV(1+r)n (4.2)
  • Giá trị hiện tại (PV): PV=FVn(1+r)n (4.9)
  • Hiện giá niên kim (PVA): PVA=C×[1(1+r)nr] (4.14)

2.2 Định giá trái phiếu

  • Trái phiếu Coupon: P=C(1+r)t+F(1+r)n (4.20)
  • Trái phiếu Chiết khấu: P=F(1+r)n (4.22)

2.3 Các đại lượng phản ánh mức sinh lời

  • Lãi suất đáo hạn (YTM): Giải phương trình P=C(1+YTM)t+F(1+YTM)n (4.25)

2.4 Công cụ đo lường biến động giá

  • Duration (Macaulay): D=tCt(1+y)tP (5.6)
  • Độ lồi (Convexity): Convexity=1P×(1+y)2[t(t+1)Ct(1+y)t] (5.8)

3. Phân tích và đầu tư cổ phiếu (Chương 6 - 7)

Định giá cổ phiếu

  • Mô hình chiết khấu luồng cổ tức (Gordon): P0=D1rg (6.4)
  • Mô hình tăng trưởng nhiều giai đoạn: P0=Dt(1+r)t+Pn(1+r)n
  • Mô hình P/E: P/E=(1b)(1+g)rg (6.9)

4. Phân tích và đầu tư chứng khoán phái sinh (Chương 8 - 10)

Mô hình CAPM (cho Futures):E(Ri)=Rf+βi[E(RM)Rf] (9.1)

Giá hợp đồng tương lai (Futures):

  • Có thu nhập biết trước: F0=(S0I)erT (9.4)
  • Chỉ số cổ phiếu: F0=S0e(rq)T (9.6)
  • Mô hình Cost of Carry: F0=(S0+U)erT (9.8)

Quyền chọn (Options) - Công thức Black-Scholes:

  • Call: C=SN(d1)KerTN(d2) (10.1)
  • Put: P=KerTN(d2)SN(d1) (10.2)
  • d1=ln(S/K)+(r+σ2/2)TσT
  • d2=d1σT

Quyền chọn có cổ tức (Merton):

  • Call: C=SeqTN(d1)KerTN(d2) (10.5)
  • Put: P=KerTN(d2)SeqTN(d1) (10.6)
  • Với d1=ln(S/K)+(rq+σ2/2)TσT

TÀI LIỆU THAM KHẢO

  1. Giáo trình “Phân tích đầu tư chứng khoán” — Chủ biên: Lê Thị Mai Linh, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, 2003.
  2. AZEK/ILPIP, Geneva “ Fixed income valuation and analysis”, 2007.
  3. AZEK/ILPIP, Geneva “Derivative Valuation and Analysis; 2007.
  4. AZEK/LLPIP, Geneva “Equity valuation and analysis”, 2007.
  5. David Friedman, “Statistical Models - Theory and Practice”, second edition, 2009.
  6. Frank K. Reilly, Keith C. Brown, “Investment Analysis Portfolio Management”; 2003.
  7. Michael D. Sheimo, “Cashing in on the Dow: using Dow theory to trade and determine trends in today's markets” 1998.
  8. Robert L. McDonald, “Derivatives Markets”, second edition, 2006.
  9. Zvi Bodie, Alex Kane, Alan J. Marcus, “Investments”, third edition, 1986.

(In 1.000 cuốn, khổ 14,8 x 21 cm, tại Công ty TNHH Giải Pháp In Hà Nội. In xong Qúy I năm 2021)